Biến tần hòa lưới Deye 6kW SUN-6K-G05P1-EU-AM2 là dòng inverter điện mặt trời 1 pha công suất lớn, được thiết kế dành cho các hộ gia đình có mức tiêu thụ điện cao, biệt thự, nhà phố nhiều tầng, cửa hàng kinh doanh và văn phòng sử dụng nhiều thiết bị điện. Với khả năng vận hành ổn định, hiệu suất chuyển đổi cao cùng 2 MPPT độc lập, sản phẩm giúp tối ưu sản lượng điện mặt trời và nâng cao hiệu quả đầu tư hệ thống trong thời gian dài.
Deye SUN-6K-G05P1-EU-AM2 sở hữu công suất đầu ra 6kW cùng khả năng hỗ trợ công suất giàn pin lên đến 7.8kW. Điều này giúp hệ thống khai thác tốt hơn nguồn năng lượng mặt trời trong điều kiện thực tế, đặc biệt vào sáng sớm, chiều muộn hoặc những ngày thời tiết không đạt cường độ bức xạ tối ưu.
Thông số kỹ thuật của biến tần SUN-6K-G05P1-EU-AM2
| Công suất đầu vào PV tối đa (kW) | 9 |
| Điện áp đầu vào PV tối đa (V) | 550 |
| Điện áp khởi động (V) | 80 |
| Phạm vi điện áp MPPT (V) | 70-500 |
| Điện áp đầu vào PV định mức (V) | 360 |
| Dòng điện đầu vào PV hoạt động tối đa (A) | 18+18 |
| Dòng điện ngắn mạch đầu vào tối đa (A) | 27+27 |
| MPPT/String | 2/1+1 |
| Công suất hoạt động đầu ra AC định mức (kW) | 6 |
| Công suất biểu kiến đầu ra AC tối đa (kVA) | 6.6 |
| Dòng điện đầu ra AC định mức (A) | 30/28.7 |
| Điện áp/Phạm vi đầu ra định mức (V) | 220/230 0.85Un – 1.1Un |
| Dạng kết nối lưới | L/N/PE |
| Tần số/Phạm vi lưới đầu ra định mức (Hz) | 50/45-55, 60/55-65 |
| Phạm vi điều chỉnh hệ số công suất | 0.8 dẫn đến trễ 0.8 |
| Độ méo hài tổng dòng điện THDi | <3% |
| Dòng điện DC: | <0.5% In |
| Hiệu suất tối đa | 97.5% |
| Hiệu suất Euro | 97.0% |
| Hiệu suất MPPT | >99% |
| Bảo vệ kết nối ngược cực DC | Có |
| Bảo vệ quá dòng đầu ra AC | Có |
| Bảo vệ quá áp đầu ra AC | Có |
| Bảo vệ ngắn mạch đầu ra AC | Có |
| Bảo vệ nhiệt | Có |
| Giám sát trở kháng cách điện đầu cuối DC | Có |
| Giám sát thành phần DC | Có |
| Giám sát dòng điện lỗi tiếp đất | Có |
| Bộ ngắt mạch hồ quang (AFCI) | Tùy chọn |
| Giám sát mạng lưới điện | Có |
| Giám sát bảo vệ đảo chiều | Có |
| Phát hiện lỗi tiếp đất | Có |
| Bảo vệ giảm tải quá áp | Có |
| Phát hiện dòng điện dư (RCD) | Có |
| Cấp độ bảo vệ quá áp | LOẠI II (DC), LOẠI II (AC) |
| Giao diện truyền thông | RS485/RS232 |
| Chế độ giám sát | GPRS/WIFI/Bluetooth/4G/LAN |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động (°C) | -25 đến +60℃, >45℃ Giảm định mức |
| Độ ẩm môi trường cho phép | 0-100% |
| Độ cao cho phép (m) | 3000m |
| Tiếng ồn (dB) | ≤35 |
| Xếp hạng bảo vệ chống xâm nhập (IP): | IP65 |
| Cấu trúc biến tần | Không cách ly |
| Loại quá áp | OVC II (DC), OVC III (AC) |
| Kích thước tủ (WxHxD mm) | 305×280×180 |
| Trọng lượng (kg) | 7.7 |
| Bảo hành | 5 năm |
| Quy định về lưới điện | IEC 61727, IEC 62116, EN 50549, NRS 097, RD 140, UNE 217002, G99 |
| Tiêu chuẩn/EMC an toàn | IEC/EN 61000-6-1/2/3/4, IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2 |


